斷臂安心

đoạn tí an tâm

Hán Việt: đoạn tí an tâm

Tổng quan

ĐOẠN TÝ AN TÂM Điển cố ngữ. Sự tích cầu pháp của nhị tổ Huệ Khả nơi sơ tổ Bồ-đề-đạt-ma. Bồ-đề-đạt-ma trong NĐHN q.1 ghi: Khả hỏi: Tâm con chưa an, xin thầy an cho. Tổ bảo: Ngươi đem tâm ra đây ta an c

Cấu tạo: 断 (đoạn) + 臂 (tí) + 安 (an) + 心 (tâm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sự tích cầu pháp của nhị tổ Huệ Khả nơi sơ tổ Bồ-đề-đạt-ma
  • Nguồn khác Bồ-đề-đạt-ma trong NĐHN q
  • Nguồn khác 1 ghi: Khả hỏi: Tâm con chưa an, xin thầy an cho
  • Nguồn khác Tổ bảo: Ngươi đem tâm ra đây ta an cho
  • Nguồn khác Khả lặng thinh giây lâu, thưa: Con tìm rồi mà chẳng thể được
  • Nguồn khác Tổ bảo: Ta an tâm cho ngươi rồi
  • Nguồn khác Như thế Huệ Khả đối với tâm cùng với an tâm có chỗ lãnh ngộ
  • Nguồn khác Sự tích an tâm ý nghĩa sau này là tâm này thanh tịnh không hình tướng, chẳng phải hữu vô, chẳng thể chấp trước
  • Nguồn khác Trong tùng lâm đời sau đối với công án này thường hay niêm đề

Từ liên quan

Gần nghĩa

安心立命 · 安心起行 · 斷臂立雪 · 安心地 · 安心的 · 安心塌地 · 安心恬荡 · 安心落意