斷臂立雪

đoạn tí lập tuyết

Hán Việt: đoạn tí lập tuyết

Tổng quan

ĐOẠN TÝ LẬP TUYẾT Điển cố ngữ. Sự tích nhị tổ Huệ Khả cầu pháp. VNNL q. 12 ghi: 二祖見達磨斷臂立雪。磨云。將心與汝安。二祖云。覓心了不可得 Nhị tổ gặp Đạt-ma, liền đứng trên tuyết chặt tay, Đạt-ma bảo: Đem tâm ra đây cho ta an. Nh

Cấu tạo: 断 (đoạn) + 臂 (tí) + 立 (lập) + 雪 (tuyết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sự tích nhị tổ Huệ Khả cầu pháp
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 12 ghi: 二祖見達磨斷臂立雪。磨云。將心與汝安。二祖云。覓心了不可得 Nhị tổ gặp Đạt-ma, liền đứng trên tuyết chặt tay, Đạt-ma bảo: Đem tâm ra đây cho ta an
  • Nguồn khác Nhị tổ bảo: Tìm tâm rồi mà không thể được
  • Nguồn khác Đoạn tí an tâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

斷臂安心 · 立雪斷臂 · 立雪齊腰 · 断臂燃身 · 立雪求道 · 立雪程门 · 断臂再植 · 斷臂燃身