斷袖之寵
đoạn tụ chi sủng
Hán Việt: đoạn tụ chi sủng · Pinyin: duàn xiù zhī chǒng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻男同性戀間的親密關係。參見「斷袖」條。《歧路燈》第二四回:「以致紹聞每日在碧草軒戲謔調笑,九娃兒居然斷袖之寵。」
Hán Việt: đoạn tụ chi sủng · Pinyin: duàn xiù zhī chǒng