斷長續短

duàn chāng xù duǎn đoạn trường tục đoản

Hán Việt: đoạn trường tục đoản · Pinyin: duàn chāng xù duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (trường) + (tục) + (đoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將長的部分截下,補到短的上去。比喻取一方的長處,彌補另一方的短處。《戰國策.秦策一》:「今秦地形,斷長續短,方數千里,名師數百萬。」也作「絕長補短」。