斷雁孤鴻

duàn yàn gū hóng đoạn nhạn cô hồng

Hán Việt: đoạn nhạn cô hồng · Pinyin: duàn yàn gū hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (nhạn) + (cô) + (hồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失群而孤獨的大雁。比喻孤身居住,多用於男性。明.張鳳翼《紅拂記》第二○齣:「徐生,你一向斷雁孤鴻,可曾尋偶否。」清.謝堃〈太白樓〉詩:「嗚乎!須知南風豔麗北蕭瑟,何況浮雲與遷客。斷雁孤鴻未有涯,數聲杳杳栖寒碧。」