斷雨殘雲

duàn yǔ cán yún đoạn vũ tàn vân

Hán Việt: đoạn vũ tàn vân · Pinyin: duàn yǔ cán yún

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (vũ) + (tàn) + (vân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻男女間的愛情因故阻隔或斷絕。明.徐霖《繡襦記》第三三齣:「孤幃再把重門掩,不堪離恨寄冰絃,斷雨殘雲思黯然。」