斷鶴續鳧

duàn hè xù fú đoạn hạc tục phù

Hán Việt: đoạn hạc tục phù · Pinyin: duàn hè xù fú

Tổng quan

cố tình đi ngược quy luật tự nhiên

Cấu tạo: (đoạn) + (hạc) + (tục) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố tình đi ngược quy luật tự nhiên
  • Cihui cố tình đi ngược quy luật tự nhiên。鳧:野鴨。截斷白鶴的長腿,接到野鴨的短腳上。比喻違背自然規律故事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 截斷鶴的長腿,接到野鴨的短腳上。語本《莊子.駢拇》:「長者不為有餘,短者不為不足,是故鳧脛雖短,續之則憂,鶴脛雖長,斷之則悲。」比喻做事違反自然的本性。《聊齋志異.卷二.陸判》:「斷鶴續鳧,矯作者妄;移花接木,創始者奇;而況加鑿削於肝腸,施刀錐於頸項者哉?」

Eng

  • Cihui 斷鶴續鳧 uànhèxùfú id. go against nature