方外之人

fāng wài zhī rén phương ngoại chi nhân

Hán Việt: phương ngoại chi nhân · Pinyin: fāng wài zhī rén

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (ngoại) + (chi) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱僧道等出家人。《鏡花緣》第五六回:「姪女出家多年,乃方外之人,豈可擅離此菴,尚求伯母原諒。」也作「方外之士」、「方外人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方外:世外。原指言行超脱于世俗礼教之外的人。后指僧道。
  • Tân Hoa Tự Điển 方外世外。原指言行超脱于世俗礼教之外的人◇指僧道。

Eng

  • Cihui 方外之人 āngwàizhīrén n. Buddhist or Daoist priests