方寸之間

phương thốn chi gian

Hán Việt: phương thốn chi gian

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (thốn) + (chi) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指內心。《宋史.卷四三七.儒林列傳七.劉清之》:「古今未有俗不可變、弊不可革者,變而通之,亦在陛下方寸之間耳。」《紅樓夢》第七八回:「喜則以文為戲,悲則以言誌痛,辭達意盡為止,何必若世俗之拘拘於方寸之間哉。」

Eng

  • Cihui 方寸之間 āngcùnzhījiān f.e. 1. square cùn; small area 2. heart