方巾闊服

fāng jīn kuò fú phương cân khoát phục

Hán Việt: phương cân khoát phục · Pinyin: fāng jīn kuò fú

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (cân) + (khoát) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭帶方巾,身穿闊服。多為讀書人的裝束。《三國演義》第七五回:「平視其人:方巾闊服,臂挽青囊。自言姓名:『乃沛國譙郡人,姓華,名佗,字元化。』」《儒林外史》第二八回:「季葦蕭迎了出去,見那人方巾闊服,古貌古心。」