方木逗圆孔
phương mộc đậu viên khổng
Hán Việt: phương mộc đậu viên khổng
Tổng quan
PHƯƠNG MỘC ĐẬU VIÊN KHỔNG Thành ngữ. Dùng cây vuông tra vào lỗ tròn. Dụ cho phương pháp sai lầm, không cách nào đạt đến mục đích. Phật Quả ngữ lục q. 2 ghi: 言句上作解會、泥理洗土块;不向言句上會、方木逗圓孔。 Nhờ lời nói mà hiểu biết thì như rửa đất trong bùn, không nhờ lời nói mà hiểu biết thì như cây vuông tra vào lỗ tròn.
Cấu tạo: 方 (phương) + 木 (mộc) + 逗 (đậu) + 圆 (viên) + 孔 (khổng)
Nghĩa
Việt
- Cihui PHƯƠNG MỘC ĐẬU VIÊN KHỔNG Thành ngữ. Dùng cây vuông tra vào lỗ tròn. Dụ cho phương pháp sai lầm, không cách nào đạt đến mục đích. Phật Quả ngữ lục q. 2 ghi: 言句上作解會、泥理洗土块;不向言句上會、方木逗圓孔。 Nhờ lời nói mà hiểu biết thì như rửa đất trong bùn, không nhờ lời nói mà hiểu biết thì như cây v…