方桃譬李
phương đào thí lí
Hán Việt: phương đào thí lí · Pinyin: fāng táo pì lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 方,比方。「方桃譬李」指可同美豔的桃李相比。形容美麗嬌豔。南朝梁.簡文帝〈箏賦〉:「乃有燕餘麗妾,方桃譬李,本住南城,經移北里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方:比。可同美艳的桃李相比。形容美丽娇艳。
- Tân Hoa Tự Điển 形容姿质之美有如桃李一般。