方正不苟

fāng zhèng bù gǒu phương chánh bất cẩu

Hán Việt: phương chánh bất cẩu · Pinyin: fāng zhèng bù gǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (chánh) + (bất) + (cẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為人正直,不逢迎諂媚。清.錢泳《履園叢話.卷二二.夢幻許昌》:「嘉定有老儒,名朱綱,為人方正不苟,頗信佛老之說。」也作「方正不阿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方正:正直;苟:苟且,不正派。指为人品行正直,不逢迎诌媚。