方針

fāng zhēn phương châm

Hán Việt: phương châm · Pinyin: fāng zhēn

Tổng quan

chính sách | hướng dẫn | LT:個|个 im chỉ hướng — Điều tốt, hướng dẫn ta trong cuộc sống. phương châm phương châm ☆Kim chỉ hướng — Điều tốt, hướng dẫn ta trong cuộc sống. phương châm。引導事業前進的方向和目標。 方針政策 phương châm chính sách 教育方針 phương châm giáo dục

Cấu tạo: (phương) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương châm phương châm ☆Kim chỉ hướng — Điều tốt, hướng dẫn ta trong cuộc sống.
  • Cihui chính sách | hướng dẫn | LT:個|个 im chỉ hướng — Điều tốt, hướng dẫn ta trong cuộc sống. phương châm phương châm ☆Kim chỉ hướng — Điều tốt, hướng dẫn ta trong cuộc sống. phương châm。引導事業前進的方向和目標。 方針政策 phương châm chính sách 教育方針 phương châm giáo dục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計畫進行的一定趨向。如:「施政方針」、「教育方針」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为发展某项事业制定的指导原则:双百~|教育~。

Eng

  • CC-CEDICT policy|guidelines|CL:個|个[ge4]
  • Cihui policy; guidelines; CL:個|个

ja

  • JMdict policy|course|plan (of action)|principle|magnetic needle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宗旨 · 计画