方面大耳

fāng miàn dà ěr phương diện đại nhĩ

Hán Việt: phương diện đại nhĩ · Pinyin: fāng miàn dà ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (diện) + (đại) + (nhĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容富貴的相貌。《宋史.卷三.太祖本紀三》:「帝王之興,自有天命,周世宗見諸將方面大耳者皆殺之,我終日侍側,不能害也。」《儒林外史》第四回:「轎子將近,遠遠望見老父母兩朵高眉毛,一個大鼻梁,方面大耳,我心裡就曉得是一位豈弟君子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方面:方脸。方脸盘,大耳朵。旧时形容富贵之相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时所谓的富贵之相。
  • Tân Hoa Tự Điển 方脸盘,大耳朵。旧指富贵相。

Eng

  • Cihui 方面大耳 āngmiàndà'ěr f.e. manly looking