於心不安
vu tâm bất an
Hán Việt: vu tâm bất an
Tổng quan
ái ngại; bất an; lo lắng。自覺良心不安。
Nghĩa
Việt
- Cihui ái ngại; bất an; lo lắng。自覺良心不安。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自覺良心不安。《初刻拍案驚奇》卷二一:「幸叨同姓,實是天緣,只恐有屈了足下,於心不安。」
Eng
- Cihui 於心不安 úxīnbù'ān f.e. not be set at rest