於戲

wū hū vu hí

Hán Việt: vu hí · Pinyin: wū hū

Tổng quan

ô hô: than ôi ! Cũng có khi đọc là chữ

Cấu tạo: (vu) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ô hô: than ôi ! Cũng có khi đọc là chữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感嘆詞。《禮記.大學》:「於戲!前王不忘,君子賢其賢而親其親。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「於戲!丞相亮其悉朕意,無怠輔朕之闕,助宣重光,以照明天下。」也作「嗚呼」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呜呼 · 於乎