旁得香氣

páng dé xiāng qì bàng đắc hương khí

Hán Việt: bàng đắc hương khí · Pinyin: páng dé xiāng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (bàng) + (đắc) + (hương) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一旁的人也能嗅到香味。喻指无关的人,由于条件便利,同样得到好处。