旁觀者清

páng guān zhě qīng bàng quan giả thanh

Hán Việt: bàng quan giả thanh · Pinyin: páng guān zhě qīng

Tổng quan

người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ) ngoài cuộc tỉnh táo, trong cuộc u mê; người ngoài cuộc thì sáng。旁觀的人看得清楚。參看。 旁觀者清,當局者迷。 Chuyện mình thì quáng, chuyện người thì sáng.

Cấu tạo: (bàng) + (quan) + (giả) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ) ngoài cuộc tỉnh táo, trong cuộc u mê; người ngoài cuộc thì sáng。旁觀的人看得清楚。參看。 旁觀者清,當局者迷。 Chuyện mình thì quáng, chuyện người thì sáng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当事人被碰到的问题搞糊涂了,旁边观看的人却看得很清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.局外人比当事者看得更清楚。

Eng

  • CC-CEDICT an outsider can see things more clearly or objectively than those involved (idiom)
  • Cihui an outsider can see things more clearly or objectively than those involved (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

当局者迷