旁观者清

páng guān zhě qīngbàng quan giả thanh

Hán Việt: bàng quan giả thanh · Pinyin: páng guān zhě qīng

Tổng quan

người ngoài cuộc thì sáng; ngoài cuộc tỉnh táo, trong cuộc u mê

新华 · Tân Hoa Đại lục

当事人被碰到的问题搞糊涂了,旁边观看的人却看得很清楚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

局外人對事情的觀察,往往比當事人還要清楚。《紅樓夢》第五五回:「俗語說:『旁觀者清。』這幾年姑娘冷眼看著,或有該添該減的去處二奶奶沒行到,姑娘竟一添減。」

Cấu tạo: 旁 (bàng) + 觀 (quan) + 者 (giả) + 清 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 旁觀者清,當局者迷。 Chuyện mình thì quáng, chuyện người thì sáng
  • Biên soạn v.p. a spectator/onlooker sees most clearly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.局外人比当事者看得更清楚。
  • Kaggle Zh-Vi The outsider sees the most of the game

Eng

  • Cihui an outsider can see things more clearly or objectively than those involved (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

当局者迷