旅行支票
lữ hành chi phiếu
Hán Việt: lữ hành chi phiếu · Pinyin: lǚ xíng zhī piào
Tổng quan
séc du lịch
Nghĩa
Việt
- Cihui séc du lịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種為使旅客免除攜帶現金的困擾,而發行的支票。旅客向銀行購買旅行支票時,必須先在支票上簽名,使用時再簽名以核對筆跡。其結匯時的匯率與現金不同。由於方便攜帶,所以流通數量日增。
Eng
- CC-CEDICT traveler's check
- Cihui traveler's check