旋乾轉坤

xuán qián zhuǎn kūn toàn kiền chuyển khôn

Hán Việt: toàn kiền chuyển khôn · Pinyin: xuán qián zhuǎn kūn

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (kiền) + (chuyển) + (khôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旋轉天地。比喻扭轉並澈底改變局勢。唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「躬親聽斷,旋乾轉坤。」《宋史.卷三三六.司馬光傳.論曰》:「一變而為嘉祐、治平之治。君子稱其有旋乾轉坤之功。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. overturning heaven and earth (idiom); earth-shattering|a radical change