旋轉乾坤
toàn chuyển kiền khôn
Hán Việt: toàn chuyển kiền khôn · Pinyin: xuán zhuǎn qián kūn
Tổng quan
xoay trời chuyển đất: xoay chuyển càn khôn
Nghĩa
Việt
- Cihui xoay trời chuyển đất: xoay chuyển càn khôn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扭转天地。比喻从根本上改变社会面貌或已成的局面。也指人魄力极大。
Eng
- Cihui 旋轉乾坤 uánzhuǎnqiánkūn f.e. earth-shaking