旌德县

jīng dé xiàntinh đức huyền

Hán Việt: tinh đức huyền · Pinyin: jīng dé xiàn

Tổng quan

Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cấu tạo: 旌 (tinh) + 德 (đức) + 縣 (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城, An Huy

Eng

  • Cihui Jingde, a county in Xuancheng City 宣城市, Anhui

Đức

  • Handedict Kreis Jingde (Provinz Anhui, China) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

旌德