旌旗蔽天

jīng qí bì tiān tinh kì tế thiên

Hán Việt: tinh kì tế thiên · Pinyin: jīng qí bì tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (kì) + (tế) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍容壯盛的樣子。元.周密《武林舊事.卷二.御教》:「戈甲耀日,旌旗蔽天,連亙二十餘里,粲如錦繡。」《英烈傳》第四四回:「因率城中將士,鼓噪而出,聲震山谷,旌旗蔽天,莫不以一當百,斬首萬級數。」也作「旌旗蔽空」、「旌旗蔽日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旌旗:旗帜;蔽:遮蔽。旌旗繁多遮蔽天空。比喻军队阵容的盛大壮观。