無中生有

wú zhōng shēng yǒu vô trung sanh hữu

Hán Việt: vô trung sanh hữu · Pinyin: wú zhōng shēng yǒu

Tổng quan

tạo ra chuyện từ không có gì (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (trung) + (sanh) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo ra chuyện từ không có gì (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家认为,天下万物生于有,有生于无。把没有的说成有。比喻毫无事实,凭空捏造。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教语。谓万有生于无。语本《老子》"天下万物生于有,有生于无。"王弼注"有之所始,以无为本。将欲全有,必反于无也。" 2.谓凭空编造。

Eng

  • CC-CEDICT to create something from nothing (idiom)
  • Cihui 無中生有 úzhōngshēngyǒu f.e. purely fictitious; fabricated