無爲而治

wú wéi ér zhì vô vi nhi trì

Hán Việt: vô vi nhi trì · Pinyin: wú wéi ér zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (vi) + (nhi) + (trì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无为:无所作为;治:治理。自己无所作为而使天下得到治理。原指舜当政的时候,沿袭尧的主张,不做丝毫改变。后泛指以德化民。
  • Tân Hoa Tự Điển 《论语·卫灵公》无为而治者,其舜也与?”意为治国主要以道德来感化,而不靠残酷的刑罚来慑服。
  • Tân Hoa Tự Điển 无为无所作为;治治理。自己无所作为而使天下得到治理。原指舜当政的时候,沿袭尧的主张,不做丝毫改变◇泛指以德化民。

Eng

  • Cihui 無為而治 úwéi'érzhì f.e. govern by doing nothing