无人之境
vô nhân chi cảnh
Hán Việt: vô nhân chi cảnh · Pinyin: wú rén zhī jìng
Tổng quan
chỗ không người
1.指人迹不到的荒野。 2.无人存在的地方。常用作比喻。
沒有人在的地方。《三國演義》第七回:「趙雲一騎馬飛入紹軍,左衝右突,如入無人之境。」《精忠岳傳》第二三回:「逢人便挑,遇馬便刺,耀武揚威,如入無人之境。」也作「無人之地」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vùng không người
- VietPhrases chỗ không người
- Biên soạn unpopulated place (lit./fig.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人迹不到的荒野。 2.无人存在的地方。常用作比喻。
Eng
- Cihui 無人之境 úrénzhījìng n. unpopulated place (lit./fig.)