無人之境
vô nhân chi cảnh
Hán Việt: vô nhân chi cảnh · Pinyin: wú rén zhī jìng
Tổng quan
chỗ không người
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ không người
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有人居住的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人迹不到的荒野。 2.无人存在的地方。常用作比喻。
Eng
- Cihui 無人之境 úrénzhījìng n. unpopulated place (lit./fig.)