無人問津
vô nhân vấn tân
Hán Việt: vô nhân vấn tân · Pinyin: wú rén wèn jīn
Tổng quan
không ai quan tâm (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không ai quan tâm (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 问津:询问渡口。比喻没有人来探问、尝试或购买。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没人探问渡口。比喻事物已被人冷落。语出晋陶潜《桃花源记》"南阳刘子骥,高尚士也,闻之,欣然规往,未果,寻病终◇遂无问津者。"
- Tân Hoa Tự Điển 问津询问渡口。比喻没有人来探问、尝试或购买。
Eng
- CC-CEDICT to be of no interest to anyone (idiom)
- Cihui 無人問津 úrénwènjīn f.e. lifeless (place/etc.); of no interest to anyone