無傷大雅

wú shāng dà yǎ vô thương đại nhã

Hán Việt: vô thương đại nhã · Pinyin: wú shāng dà yǎ

Tổng quan

(về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ) | vô hại

Cấu tạo: (vô) + (thương) + (đại) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ) | vô hại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大雅:《诗经》的组成部分之一,这里指雅正、文雅大方。指虽有影响但对主要方面没有妨害。
  • Tân Hoa Tự Điển 无损于风雅、大节偶然说笑打趣,只要不过分,也无伤大雅。
  • Tân Hoa Tự Điển 大雅《诗经》的组成部分之一,这里指雅正、文雅大方。指虽有影响但对主要方面没有妨害。

Eng

  • CC-CEDICT (of a defect etc) to be of no great matter (idiom)|harmless
  • Cihui 無傷大雅 úshāngdàyǎ f.e. not matter much; not affect the whole