无体随情假

vô thể tùy tình giả

Hán Việt: vô thể tùy tình giả

Tổng quan

vô thể tuỳ tình giả (術語)二假之一。如外道凡夫妄執之實我實法,非有我法之實體,但為隨自己妄情,而假說之實我實法也。☸

Cấu tạo: (vô) + (thể) + (tùy) + (tình) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô thể tuỳ tình giả (術語)二假之一。如外道凡夫妄執之實我實法,非有我法之實體,但為隨自己妄情,而假說之實我實法也。☸