無保護的

vô bảo hộ đích

Hán Việt: vô bảo hộ đích

Tổng quan

không dược bảo vệ trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ, trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng), không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng, không thêm bớt, không căn cứ không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che chở không có khiên che, không được che chở

Cấu tạo: (vô) + (bảo) + (hộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không dược bảo vệ trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ, trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng), không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng, không thêm bớt, không căn cứ không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che chở không có khiê…