無光澤的

vô quang trạch đích

Hán Việt: vô quang trạch đích

Tổng quan

lờ đờ, không sáng (mắt...) lờ đờ, không sáng (mắt...) chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên, bện tết (thừng, tóc...), bện lại, tết lại, làm xỉn, làm mờ, xỉn, mờ không bóng, không láng, (nghĩa bóng) không thanh n…

Cấu tạo: (vô) + (quang) + (trạch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lờ đờ, không sáng (mắt...) lờ đờ, không sáng (mắt...) chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên…