无光泽的

vô quang trạch đích

Hán Việt: vô quang trạch đích

Tổng quan

lờ đờ, không sáng (mắt...) lờ đờ, không sáng (mắt...) chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trác

Cấu tạo: 無 (vô) + 光 (quang) + 澤 (trạch) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiếu sức sống
  • Tần suất từ lờ đờ, không sáng (mắt...) lờ đờ, không sáng (mắt...) chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên, bện tết (thừng, tóc...), bện lại, tết lại, làm xỉn, làm mờ, xỉn, mờ không bóng, không láng, (nghĩa bóng) không thanh nhã, không tao nhã; không trau chuốt (văn...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lackluster

Eng

  • Tần suất từ lackluster

Từ liên quan

Gần nghĩa

无光泽地 · 无光泽面 · 无光泽 · 無光佛 · 无光泽的页面 · 无光亮油 · 无光油墨 · 无光线的