無力氣的

vô lực khí đích

Hán Việt: vô lực khí đích

Tổng quan

(giải phẫu) không có dây thần kinh, điềm tĩnh, không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn, (thực vật học); (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ), lòng thòng, yếu ớt (văn)

Cấu tạo: (vô) + (lực) + (khí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giải phẫu) không có dây thần kinh, điềm tĩnh, không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn, (thực vật học); (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ), lòng thòng, yếu ớt (văn)