無功受祿
vô công thụ lộc
Hán Việt: vô công thụ lộc · Pinyin: wú gōng shòu lù
Tổng quan
nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禄:旧时官吏的薪俸。没有功劳而得到报酬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有功劳而得到俸禄。语出《诗.魏风.伐檀序》"在位贪鄙,无功而受禄,君子不得进仕尔。" 2.泛指不出力而接受报酬。
- Tân Hoa Tự Điển 禄旧时官吏的薪俸。没有功劳而得到报酬。
Eng
- CC-CEDICT to get undeserved rewards (idiom)
- Cihui 無功受祿 úgōngshòulù f.e. get undeserved rewards