无功受禄

wú gōng shòu lùvô công thụ lộc

Hán Việt: vô công thụ lộc · Pinyin: wú gōng shòu lù

Tổng quan

không công mà lĩnh thưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有功劳而得到俸禄。语出《诗.魏风.伐檀序》"在位贪鄙,无功而受禄,君子不得进仕尔。" 2.泛指不出力而接受报酬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有功勞而接受賞賜。《詩經.魏風.伐檀.序》:「在位貪鄙,無功而受祿,君子不得進仕爾。」《紅樓夢》第二八回:「琪官接了,笑道:『無功受祿,何以克當!』」

Cấu tạo: 無 (vô) + 功 (công) + 受 (thụ) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)
  • Biên soạn get undeserved rewards

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有功劳而得到俸禄。语出《诗.魏风.伐檀序》"在位贪鄙,无功而受禄,君子不得进仕尔。" 2.泛指不出力而接受报酬。

Eng

  • Cihui 無功受祿 úgōngshòulù f.e. get undeserved rewards

Từ liên quan

Gần nghĩa

无功受禄的 · 无功而返 · 無功之功 · 無功用智 · 无功不受禄 · 無功德 · 無功用 · 无功而禄