无功而禄

wú gōng ér lùvô công nhi lộc

Hán Việt: vô công nhi lộc · Pinyin: wú gōng ér lù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有功劳而得到报酬。同“无功受禄”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有功勞而接受報酬。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「朗引軍還。」裴松之注引《魏略》:「而佞倖之徒,但姑息人主,至乃無德而榮,無功而祿。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 功 (công) + 而 (nhi) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"无功受禄"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

无功受禄 · 无功而返 · 無功之功 · 無功用智 · 无功不受禄 · 无功受禄的 · 無功德 · 無功用