无名肿毒

wú míng zhǒng dúvô danh thũng độc

Hán Việt: vô danh thũng độc · Pinyin: wú míng zhǒng dú

Tổng quan

nhọt độc không tên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医指一切无可称名的毒疮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中醫上指皮膚的一般性炎症。其症狀為紅腫,或痛或癢,多無化膿就潰爛,患部附近的淋巴有腫大現象。因其表現症狀多樣化,無適當名稱,故統稱為「無名腫毒」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 名 (danh) + 腫 (thũng) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Mụn nhọt vô danh
  • VietPhrases nhọt độc không tên
  • Tần suất từ nhọt độc không tên
  • Biên soạn 1. <Ch. med.> nameless sores/boils 2. vexing and difficult problem

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医指一切无可称名的毒疮。

Eng

  • Cihui 無名腫毒 úmíng zhǒngdú n. 1. <Ch. med.> nameless sores/boils 2. vexing and difficult problem
  • Tần suất từ n. 1. <Ch. med.> nameless sores/boils 2. vexing and difficult problem

Từ liên quan

Gần nghĩa

无名英雄 · 无名小卒 · 无名之辈 · 無名腫毒 · 无名利心的 · 无名帖 · 无名战士墓 · 无名指