无地可容

wú dì kě róngvô địa khả dung

Hán Việt: vô địa khả dung · Pinyin: wú dì kě róng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言无处藏身。形容慌乱﹑羞愧至极。 2.犹言无处栖身。形容处境窘迫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「無地自容」。見「無地自容」條。01.《紅樓夢》第九四回:「李紈正要勸解,ㄚ頭來說:『太太來了。』襲人等此時無地可容。寶玉等趕忙出來迎接。」<a name="置身無地"> </a>

Cấu tạo: 無 (vô) + 地 (địa) + 可 (khả) + 容 (dung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言无处藏身。形容慌乱﹑羞愧至极。 2.犹言无处栖身。形容处境窘迫。

Từ liên quan

Gần nghĩa

无地自容 · 可容忍地 · 可容忍的 · 可容纳的 · 可容许地 · 可容许的 · 无地址的 · 可容忍