无奇不有

wú qí bù yǒuvô kì bất hữu

Hán Việt: vô kì bất hữu · Pinyin: wú qí bù yǒu

Tổng quan

có đủ những cái lạ; không thiếu cái lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.什么希奇的事物都有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種稀奇古怪的事物或現象都有。《二十年目睹之怪現狀》第九回:「上海地方,無奇不有,倘能在那裡多盤桓些日子,新聞還多著呢。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 奇 (kì) + 不 (bất) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gì là không kỳ lạ
  • Cihui đầy những điều phi thường
  • Biên soạn nothing is too bizarre

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.什么希奇的事物都有。

Eng

  • Cihui 無奇不有 úqíbùyǒu f.e. nothing is too bizarre

Đức

  • Handedict (成) die unglaublichsten Dinge passieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

无奇点