無孔不入

wú kǒng bù rù vô khổng bất nhập

Hán Việt: vô khổng bất nhập · Pinyin: wú kǒng bù rù

Tổng quan

vô khổng bất nhập: chỗ nào cũng nhúng tay vào/lợi dụng tất cả mọi dịp/ở mọi chỗ

Cấu tạo: (vô) + (khổng) + (bất) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô khổng bất nhập: chỗ nào cũng nhúng tay vào/lợi dụng tất cả mọi dịp/ở mọi chỗ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孔:小洞。比喻有空子就钻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遇空隙就钻进去。 2.比喻善于四处钻营;善于利用一切机会。
  • Tân Hoa Tự Điển 孔小洞。比喻有空子就钻。

Eng

  • Cihui 無孔不入 úkǒngbùrù f.e. 1. penetrate everywhere 2. get in by every opening

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无远弗届