無孔不鑽
vô khổng bất toản
Hán Việt: vô khổng bất toản · Pinyin: wú kǒng bù zuān
Tổng quan
nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ) | nắm bắt mọi cơ hội
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ) | nắm bắt mọi cơ hội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻善于钻营。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻善于钻营。
Eng
- CC-CEDICT lit. leave no hole undrilled (idiom); to latch on to every opportunity
- Cihui 無孔不鑽 úkǒngbùzuān f.e. worm one's way into every crevice