无孔铁槌

vô khổng thiết chùy

Hán Việt: vô khổng thiết chùy

Tổng quan

VÔ KHỔNG THIẾT CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Chùy sắt không cán. Vốn là một thứ binh khí bằng sắt có một đầu tròn và to, không cán khó sử dụng. 1. Thiền tông dùng từ này để chỉ cho người tham học đần độn, khiến cho bậc thầy phải khó khăn khi khải phát, dẫn dắt họ. Tắc 14, BNL ghi: 對一說、太孤絕 無孔鐵鎚重下楔 Lời nói đúng, rất tuyệt vời Chùy sắt đặc ruột còn tra cán. Theo PQĐTĐ nhóm Từ Di. 2. Tự tánh. Phật Tâm Lu…

Cấu tạo: (vô) + (khổng) + (thiết) + (chùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ KHỔNG THIẾT CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Chùy sắt không cán. Vốn là một thứ binh khí bằng sắt có một đầu tròn và to, không cán khó sử dụng. 1. Thiền tông dùng từ này để chỉ cho người tham học đần độn, khiến cho bậc thầy phải khó khăn khi khải phát, dẫn dắt họ. Tắc 14, BNL ghi: 對…