無師自通

wú shī zì tōng vô sư tự thông

Hán Việt: vô sư tự thông · Pinyin: wú shī zì tōng

Tổng quan

tự học | tự mình học không cần thầy (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (sư) + (tự) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự học | tự mình học không cần thầy (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有老师的传授就能通晓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有老师的传授指导而自能通晓。语本唐贾岛《送贺兰上人》诗"无师禅自解,有格句堪夸。"

Eng

  • CC-CEDICT self-taught|to learn without a teacher (idiom)
  • Cihui 無師自通 úshīzìtōng f.e. acquire a skill without being taught; be self-taught