无常的事物

vô thường đích sự vật

Hán Việt: vô thường đích sự vật

Tổng quan

tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn khói, hơi thuốc, (từ lóng) điếu thuốc lá, điếu xì gà, (từ lóng) Luân,đôn; thành phố công nghiệp lớn, từ lỗi này sang tội nọ, (từ lóng) nhanh chóng, dễ dàng, (tục ngữ) không có lửa sao có khói, bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi, hút thuốc, làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói, hun, hút thuốc, nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khám phá, phát hiện, (từ cổ,nghĩa cổ) chế giễu, (xem) pipe

Cấu tạo: 無 (vô) + 常 (thường) + 的 (đích) + 事 (sự) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính phù du

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ephemerality

Từ liên quan

Gần nghĩa

無常依經 · 無常殺鬼 · 無常觀門 · 無常迅速 · 事物的反面 · 事物的实体 · 事物的本质 · 事物的本身