相干

xiāng gāntương kiền

Hán Việt: tương kiền · Pinyin: xiāng gān

Tổng quan

tương quan; liên can; có liên quan với nhau (thường dùng ở câu phủ định). việc này không liên can đến anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

互相干犯各处其位,守其职,而不得相干也。现指关涉与你不相干。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此有關係。《紅樓夢》第六七回:「論起這事來,我也聽見說不與你相干。」《文明小史》第七回:「此番捉的,又是那起?與道士有什麼相干?」

Cấu tạo: 相 (tương) + 干 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dính dấp ràng buộc với nhau.; Tính dấp ràng buộc với nhau.; có liên quan , có liên quan đến , (vật lý) (ánh sáng, v.v.) kết hợp; tương quan; liên can; có liên quan với nhau (thường dùng ở câu phủ định). việc này không liên can đến anh ấy.; liên can; có liên quan với nhau; tương can; cùng quan thiệp
  • Biên soạn 相干 xiānggān v. have to do with; be concerned with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此有關係。《紅樓夢》第六七回:「論起這事來,我也聽見說不與你相干。」《文明小史》第七回:「此番捉的,又是那起?與道士有什麼相干?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相干犯各处其位,守其职,而不得相干也。现指关涉与你不相干。

Eng

  • Cihui relevant; to have to do with; (physics) (of light etc) coherent
  • Tần suất từ 相干 xiānggān v. have to do with; be concerned with , Zhè shì yǔ wǒ bù ∼. This has nothing to do with me. ◆v.p. <phy.> coherent ◆n. relevance ◆attr. relevant

other

  • Nguồn khác Dính dấp ràng buộc với nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关系 · 关连 · 干系 · 相关

Từ trái nghĩa

无干