無異議的

vô dị nghị đích

Hán Việt: vô dị nghị đích

Tổng quan

đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí nhất trí không cãi được, không bác được, không bị cãi lại, không bị tranh giành, không bị tranh chấp không thể phản đối, không thể bác; không chê trách được

Cấu tạo: (vô) + (dị) + (nghị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí nhất trí không cãi được, không bác được, không bị cãi lại, không bị tranh giành, không bị tranh chấp không thể phản đối, không thể bác; không chê trách được