无心之过

wú xīn zhī guòvô tâm chi quá

Hán Việt: vô tâm chi quá · Pinyin: wú xīn zhī guò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

过:过失,错误。不是有意识犯的错误。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非故意所造成的過錯。如:「對於他的無心之過,我們就不要再三苛責了。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 心 (tâm) + 之 (chi) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô ý
  • Biên soạn unintentional fault

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过:过失,错误。不是有意识犯的错误。

Eng

  • Cihui 無心之過 úxīnzhīguò n. unintentional fault
  • Tần suất từ n. unintentional fault

Từ liên quan

Gần nghĩa

无心插柳 · 無心三昧 · 無心道人 · 无心地 · 无心的 · 無心定 · 无心出岫 · 无心恋战