無憂無慮的
vô ưu vô lự đích
Hán Việt: vô ưu vô lự đích
Tổng quan
vô tư lự, thảnh thơi vô tư lự; được đến đâu hay đến đấy vui vẻ; vô tư lự, thư thái
Nghĩa
Việt
- Cihui vô tư lự, thảnh thơi vô tư lự; được đến đâu hay đến đấy vui vẻ; vô tư lự, thư thái