無性生殖
vô tính sanh thực
Hán Việt: vô tính sanh thực · Pinyin: wú xìng shēng zhí
Tổng quan
sinh sản vô tính
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh sản vô tính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不经过雌雄两性生殖细胞的结合、只由一个生物体产生后代的生殖方式。常见的有孢子生殖、出芽生殖和分裂生殖。广义的无性生殖包括压条、嫁接等。
Eng
- Cihui 無性生殖 úxìng shēngzhí n. <bio.> 1. asexual reproduction 2. cloning