无情

wú qíngvô tình

Hán Việt: vô tình · Pinyin: wú qíng

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ TÌNH; vô tình; bạc tình; lạnh lẽo; tuyệt tình.; không thương tiếc gì; không nể tình; nhẫn tâm; tàn nhẫn. nước lửa chẳng thương ai; lụt lội và hoả hoạn là hai tai hoạ lớn cho con người. 事實是無情的. sự thật tàn nhẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.虚伪不实。 2.没有情义; 没有感情。 3.谓不留情。 4.犹无意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沒有感情。《初刻拍案驚奇》卷一:「總因風伯太無情,以致篙師多失色。」《紅樓夢》第五二回:「別人去了也罷,麝月秋紋也這樣無情,各自去了。」 2.不留情面。如:「翻臉無情」。宋.歐陽修〈漁家傲.三月清明天婉娩〉詞:「花底一尊誰解勸,增眷戀,東風回晚無情絆。」 3.忘情。唐.李白〈月下獨酌〉詩四首之一:「永結無情遊,相期邈雲漢。」 4.佛教用語。指沒有情識作用的東西。如植物、礦物等。如:「情與無情同圓種智。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vô tình 無情 tt. không vụ tình vào. Non Phú Xuân cao, nước Vị thanh, mây quen nguyệt, khách vô tình. (huật hứng 65.2)‖ (Tích cảnh thi 202.2).; Không kể tới tấm lòng người khác đối với mình. Chẳng có tình nghĩa gì. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Trông hoa đau đớn cùng hoa, Ai ngờ từ đấy hoá ra vô tình«.; tàn nhẫn , vô tình , nhẫn tâm , không có trái tim; Hán Việt: VÔ, MÔ TÌNH 1. vô tình; bạc tình; lạnh lẽo; tuyệt tình. 2. không thương tiếc gì; không nể tình; nhẫn tâm; tàn nhẫn. nước lửa chẳng thương ai; lụt lội và hoả hoạn là hai tai hoạ lớn cho con người. 事實是無情的. sự thật tàn nhẫn
  • Biên soạn 1. merciless; ruthless 2. apathetic; cold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有感情。《初刻拍案驚奇》卷一:「總因風伯太無情,以致篙師多失色。」《紅樓夢》第五二回:「別人去了也罷,麝月秋紋也這樣無情,各自去了。」 2.不留情面。如:「翻臉無情」。宋.歐陽修〈漁家傲.三月清明天婉娩〉詞:「花底一尊誰解勸,增眷戀,東風回晚無情絆。」 3.忘情。唐.李白〈月下獨酌〉詩四首之一:「永結無情遊,相期邈雲漢。」 4.佛教用語。指沒有情識作用的東西。如植物、礦物等。如:「情與無情同圓種智。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.虚伪不实。 2.没有情义; 没有感情。 3.谓不留情。 4.犹无意。
  • Kaggle Zh-Vi callosity

Eng

  • JMdict heartlessness
  • JMdict hardness of heart
  • JMdict coldheartedness
  • JMdict cruelty
  • JMdict insentient
  • Cihui pitiless; ruthless; merciless; heartless

Đức

  • Handedict besinnungslos

ja

  • JMdict 無情(むじょう)

other

  • Nguồn khác Không kể tới tấm lòng người khác đối với mình. Chẳng có tình nghĩa gì
  • Nguồn khác »Trông hoa đau đớn cùng hoa, Ai ngờ từ đấy hoá ra vô tình«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

多情 · 有情