有情

yǒu qínghữu tình

Hán Việt: hữu tình · Pinyin: yǒu qíng

Tổng quan

hữu tình; có tình ý. 指男女互相傾慕的感情. thú vị; hay. 有意思、有趣

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有情感。 2.有交情; 有情义。 3.指男女间互相有爱恋之情。 4.有情致。 5.佛教语。梵语sattva的意译。也译为众生。指人和一切有情识的动物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有情意。《文選.劉琨.重贈盧諶詩》:「然苟日有情,孰能不懷?」《紅樓夢》第六四回:「今見賈璉有情,況是姐夫將他聘嫁,有何不肯。」 2.有交情。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「王恭始與王建武甚有情,後遇袁悅之間,遂致疑隙。」 3.有情趣。唐.張彥遠《歷代名畫記.卷八.隋》:「動筆形似,畫外有情。」 4.佛教用語。泛指一切有情識的生命。《大乘掌珍論.卷上》:「普為饒益一切有情,正發無上菩提大願。」也作「眾生」、「有識」。

Cấu tạo: 有 (hữu) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hữu tình 有情 ① tt. có tình cảm. Ai hay, ai chẳng hay thì chớ, bui một ta khen ta hữu tình. (Tự thán 83.8)‖ (Tích cảnh thi 207.1)‖ (Trúc thi 221.1). ② tt. đẹp đẽ khiến níu chân người. Dưỡng nhàn miễn được qua ngày tháng, non nước còn ghe chốn hữu tình. (Tự thán 78.8, 86.6).; HỮU TÌNH Phật giáo ngữ. Chúng sinh. Chỉ cho người và các loài sinh vật có tình thức(như trâu, ngựa). PDNL q. Hạ ghi: 三世諸佛若無第一義,將什麼化度有情? Chư Phật trong ba đời nếu không có nghĩa đệ nhất thì làm sao hóa độ hữu tình? .; đang yêu , chúng sinh (Phật giáo); hữu tình; có tình ý. 指男女互相傾慕的感情. thú vị; hay. 有意思、有趣; có tình ý; thú vị…
  • Biên soạn 有情 yǒuqíng v.o. 1. warm; affectionate 2. be in love 3. <Budd.> endowed with feeling/sentience ◆n. living creatures

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有情意。《文選.劉琨.重贈盧諶詩》:「然苟日有情,孰能不懷?」《紅樓夢》第六四回:「今見賈璉有情,況是姐夫將他聘嫁,有何不肯。」 2.有交情。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「王恭始與王建武甚有情,後遇袁悅之間,遂致疑隙。」 3.有情趣。唐.張彥遠《歷代名畫記.卷八.隋》:「動筆形似,畫外有情。」 4.佛教用語。泛指一切有情識的生命。《大乘掌珍論.卷上》:「普為饒益一切有情,正發無上菩提大願。」也作「眾生」、「有識」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有情感。 2.有交情; 有情义。 3.指男女间互相有爱恋之情。 4.有情致。 5.佛教语。梵语sattva的意译。也译为众生。指人和一切有情识的动物。

Eng

  • JMdict sentient beings
  • JMdict humaneness
  • JMdict compassion
  • Cihui to be in love; sentient beings (Buddhism)
  • Tần suất từ 有情 yǒuqíng v.o. 1. warm; affectionate 2. be in love 3. <Budd.> endowed with feeling/sentience ◆n. living creatures

Đức

  • Handedict Liebe empfinden
  • Handedict Sattva

ja

  • JMdict 有情(うじょう)

other

  • Nguồn khác Chúng sinh
  • Nguồn khác Chỉ cho người và các loài sinh vật có tình thức(như trâu, ngựa)
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác Hạ ghi: 三世諸佛若無第一義,將什麼化度有情? Chư Phật trong ba đời nếu không có nghĩa đệ nhất thì làm sao hóa độ hữu tình?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无情 · 薄幸